TQ Sách từ điển nhỏ về Anh việt trung

thayduongchau5

New Member
Một số từ ngữ anh việt trung muốn gửi đến các bạn



76 .Time is money.时间就是金钱。/Shíjiān jiùshì jīnqián./ Thời gian là vàng
77. Who's calling? 是哪一位?/ Shì nǎ yī wèi?/Là ai,ai gọi vậy?
78. You did right.你做得对。/Nǐ zuò dé duì./ Bạn làm rất đúng
79. You set me up! 你出卖我!/Nǐ chūmài wǒ!/Anh /bạn bán đứng tôi.
80. Can I help you? 我能帮你吗?/Wǒ néng bāng nǐ ma?/ Tôi có thể giúp gì cho bạn?
81. Enjoy yourself! 祝你玩得开心!/Zhù nǐ wán de kāixīn!/ Chúc bạn chơi vui vẻ
82. Excuse me,Sir.先生,对不起。/Xiānshēng, duìbùqǐ./ Xin lỗi ngài
83. Give me a hand! 帮帮我!/Bāng bāng wǒ!/ Giúp tôi với
84. How's it going? 怎麽样?/ Zěnme yàng?/ Sao thế?
85. I have no idea.我没有头绪。/wǒ méiyǒu tóuxù./ Tôi không có ý kiến
86. I just made it! 我做到了!/ Wǒ zuò dàole!/ Tôi làm được rồi
87. I'll see to it 我会留意的。/ wǒ huì liúyì de./ Tôi sẽ lưu ý nó
88. I'm in a hurry! 我在赶时间!/Wǒ zài gǎn shíjiān!/ Tôi đang vội,tôi đang đuổi theo thời gian.
89. It's her field.这是她的本行。/ Zhè shì tā de běn háng. / Đây là nghề của anh ta
90. It's up to you.由你决定。/Yóu nǐ juédìng./ Do bạn quyết định.
91. Just wonderful! 简直太棒了!/ Jiǎnzhí tài bàngle!/ Thật tuyệt
92. What about you? 你呢?/ Nǐ ne?/ Còn bạn?
93. You owe me one.你欠我一个人情。/Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng./ Bạn nợ tôi 1 chút tình
94. You're welcome.不客气。/Bù kèqì./ Không khách sáo
95. Any day will do.哪一天都行夕/Nǎ yītiān doū xíng xī/ Bất kỳ ngày nào cũng làm.


56 . Count me on 算上我。/Suàn shàng wǒ / Tính cả tôi
57. Don't worry.别担心。/bié dānxīn./ Đừng lo
58. Feel better? 好点了吗?/Hǎo diǎnle ma?/ Tốt hơn chưa?
59. I love you! 我爱你!/Wǒ ài nǐ!/ Anh/em yêu Em/anh
60. I'm his fan。我是他的影迷。/Wǒ shì tā de yǐngmí./ Tôi là fan hâm mộ của anh ấy
61. Is it yours? 这是你的吗?/Zhè shì nǐ de ma?/ Đaay là của bạn hả?
62. That's neat.这很好。/Zhè hěn hǎo./ Đây rất gọn gàng,rất tốt
63. Are you sure? 你肯定吗?/Nǐ kěndìng ma?/ Anh khẳng định không?/Anh dám chắc không?
64. Do l have to 非做不可吗?/fēi zuò bùkě ma?/ Không làm không được sao? Tôi fải làm
65. He is my age.他和我同岁。/Tā hé wǒ tóng suì./ Hắn bằng tuổi tôi
66. Here you are.给你。/ Gěi nǐ./ Cho mày,cho bạn
67. No one knows . 没有人知道。/Méiyǒu rén zhīdào./ Không ai biết cả
68. Take it easy.别紧张。/Bié jǐnzhāng/ Đừng vôi,đừng gấp
69. What a pity! 太遗憾了!/Tài yíhànle!/ Thất đáng tiếc
70. Any thing else? 还要别的吗?/Hái yào bié de ma?/ Còn cần thứ gì khác không?
71. To be careful! 一定要小心!/ Yīdìng yào xiǎoxīn!/ Nhất định phải cẩn thận
72. Do me a favor? 帮个忙,好吗?/Bāng gè máng, hǎo ma?/ Lo giúp được không?
73. Help yourself.别客气。/Bié kèqì./Đừng khách sáo
74. I'm on a diet.我在节食。/Wǒ zài jiéshí./ Tôi đang ăn kiêng
75. Keep in Touch.保持联络。/Bǎochí liánluò./ Giữ liên lạc
 

QC

QC

QC

Top